Nhóm hàng ăn và dịch vụ ăn uống giảm 0,44% so với tháng trước, tăng 15,61% so với cùng kỳ và tăng 0,62% so với tháng 12/2019: Chỉ số giá lương thực tăng 2,11% so với tháng trước, tăng 7,68% so với cùng kỳ và tăng 7,35% so với tháng 12/2019; chỉ số giá thực phẩm giảm 1% so với tháng trước, tăng 18,63% so với cùng kỳ nhưng giảm 0,51% so với tháng 12/2019.

Nhóm đồ uống và thuốc lá tương đương tháng trước, tăng 1,13% so với cùng kỳ và tăng 0,96% so với tháng 12/2019.

Nhóm may mặc, mũ nón, giầy dép tăng 0,08% so với tháng trước, tăng 0,88% so với cùng kỳ và tăng 0,06% so với tháng 12/2019.

Nhóm nhà ở và vật liệu xây dựng tăng 0,51% so với tháng trước, tăng 0,06% so với cùng kỳ và tăng 0,32% so với tháng 12/2019.

Nhóm thiết bị và đồ dùng gia đình giảm 0,01% so với tháng trước, tăng 0,25% so với cùng kỳ và tăng 0,02% so với tháng 12/2019.

Nhóm thuốc và dịch vụ y tế tăng 0,04% so với tháng trước, tăng 1,40% so với cùng kỳ và tăng 1,39% so với tháng 12/2019.

Nhóm giao thông tăng 0,03% so với tháng trước, giảm 10,91% so với cùng kỳ và giảm 11,48% so với tháng 12/2019.

Nhóm bưu chính viễn thông tương đương tháng trước, giảm 0,31% so với cùng kỳ và giảm 0,28% so với tháng 12/2019.

Nhóm giáo dục tăng 5,34% so với tháng trước, tăng 6,3% so với cùng kỳ và tăng 6,3% so với tháng 12/2019.

Nhóm văn hoá, giải trí và du lịch giảm 0,03% so với tháng trước, giảm 0,91% so với cùng kỳ và giảm 1,04% so với tháng 12/2019.

Vàng, ngoại tệ: Trong tháng 9/2020 chỉ số giá vàng giảm 0,53% so với tháng trước, tăng 28,68% so với cùng kỳ và tăng 31,04% so với tháng 12/2019; Chỉ số giá USD giảm 0,01% so với tháng trước, giảm 0,01% so với cùng kỳ và giảm 0,11% so với tháng 12/2019.

Dự báo chỉ số giá tiêu dùng tháng 10 ổn định so với tháng 9/2020./.